知方

zhī fāng tri phương

Hán Việt: tri phương · Pinyin: zhī fāng

Tổng quan

TRI PHƯƠNG Thiền lâm phương ngữ. Nghĩa là sáng tỏ được tự tánh. MGNL q. 1 ghi: 從上宗乘合作麼生議論? 直得三世諸佛不能自宣,六代祖師全提不起,一大藏教詮注不及。所以棒頭取証,喝下承當,意句交馳,並同流浪。其有知方作者,相共証明。 Thiền tông từ trước phải làm sao bàn luận? Dù cho ba đời chư Phật chẳng thể tự nói, sáu đời tổ sư nêu lên chẳng được, một đại tạng kinh giải thích chẳng nổi. Cho nên ngay nơi bị đánh mà chứng lấy, ngay nơi tiếng hét mà thừa đương, ý tứ và câu vă…

Cấu tạo: (tri) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRI PHƯƠNG Thiền lâm phương ngữ. Nghĩa là sáng tỏ được tự tánh. MGNL q. 1 ghi: 從上宗乘合作麼生議論? 直得三世諸佛不能自宣,六代祖師全提不起,一大藏教詮注不及。所以棒頭取証,喝下承當,意句交馳,並同流浪。其有知方作者,相共証明。 Thiền tông từ trước phải làm sao bàn luận? Dù cho ba đời chư Phật chẳng thể tự nói, sáu đời tổ sư nêu lên chẳng được, một đại…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知禮法,明大義。《論語.先進》:「可使有勇,且知方也。」《後漢書.卷二八上.桓譚傳》:「天下知方,而獄無怨濫矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知礼法。语本《论语.先进》"可使有勇,且知方也。"刘宝楠正义引郑玄曰"方,礼法也。" 2.谓知道正确的行为方向。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.知礼法。语本《论语.先进》"可使有勇,且知方也。"刘宝楠正义引郑玄曰"方,礼法也。" 2.谓知道正确的行为方向。

Eng

  • Cihui 知方 hīfāng v.o. <wr.> recognize the rules of righteous conduct