知有

tri hữu

Hán Việt: tri hữu

Tổng quan

TRI HỮU Biết, biết rõ. PHNL ghi: 上堂:三春將杪、四海廓清、風恬浪靜、是人知有。且道:將長就短一句作麼生道? Sư thượng đường: Ba tháng mùa xuân sắp hết, bốn biển sạch trong, gió yên sóng lặng, người này biết rõ. Thử hỏi một câu lấy dài làm ngắn làm sao nói?

Cấu tạo: (tri) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRI HỮU Biết, biết rõ. PHNL ghi: 上堂:三春將杪、四海廓清、風恬浪靜、是人知有。且道:將長就短一句作麼生道? Sư thượng đường: Ba tháng mùa xuân sắp hết, bốn biển sạch trong, gió yên sóng lặng, người này biết rõ. Thử hỏi một câu lấy dài làm ngắn làm sao nói?