知藏
tri tàng
Hán Việt: tri tàng
Tổng quan
TRI TẠNG Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tạng chủ, Tạng ty. Vị tăng trông coi hết thảy kinh luận sách vở cất trong thư viện của chùa. Đây là một trong sáu vị Đầu thủ của ban Tây trong các tự viện Thiền tông. TLBH q.3 ghi: 混融長老即普融知藏。福州人。得法于五祖演禪師。南嶽下十四世。在五祖演藏主。凡人至。則以閩語誦俚言。人謂之混融。 Trưởng lão Hỗn Dung tức Phổ Dung Tri tạng, người Phúc Châu, đắc pháp nơi thiền sư Ngũ tổ Diễn, đời thứ 14 dưới Nam Nhạc. Sư làm…
Nghĩa
Việt
- Cihui TRI TẠNG Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tạng chủ, Tạng ty. Vị tăng trông coi hết thảy kinh luận sách vở cất trong thư viện của chùa. Đây là một trong sáu vị Đầu thủ của ban Tây trong các tự viện Thiền tông. TLBH q.3 ghi: 混融長老即普融知藏。福州人。得法于五祖演禪師。南嶽下十四世。在五祖演藏主。凡人至。則以閩語誦俚言。人謂之混融。 Trưởng l…