知解

zhī jiě tri giải

Hán Việt: tri giải · Pinyin: zhī jiě

Tổng quan

TRI GIẢI Phật giáo ngữ. Tri thức thấy hiểu chấp trước vào sự vật hư giả rồi thêm phân biệt đối đãi. Nhà thiền cho rằng "tri giải" là chướng ngại của sự ngộ đạo. Bách Trượng trong TĐT q. 14 ghi: 問: ‘如何是心解脫? ’師答曰:‘不求佛,不求知解。’ Hỏi: Thế nào là Tâm giải thoát? Sư đáp rằng: Chẳng tìm Phật, không tìm cầu hiểu biết.

Cấu tạo: (tri) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRI GIẢI Phật giáo ngữ. Tri thức thấy hiểu chấp trước vào sự vật hư giả rồi thêm phân biệt đối đãi. Nhà thiền cho rằng "tri giải" là chướng ngại của sự ngộ đạo. Bách Trượng trong TĐT q. 14 ghi: 問: ‘如何是心解脫? ’師答曰:‘不求佛,不求知解。’ Hỏi: Thế nào là Tâm giải thoát? Sư đáp rằng: Chẳng tìm Ph…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颖悟;领会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.颖悟;领会。

ja

  • JMdict being enlightened by virtue of knowledge