知趣

zhī qù tri thú

Hán Việt: tri thú · Pinyin: zhī qù

Tổng quan

hành động khéo léo | khéo léo | biết điều

Cấu tạo: (tri) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động khéo léo | khéo léo | biết điều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.識相、不惹人厭。《西遊記》第九三回:「你這黑子不知趣!醜自醜,還有些風味。」《紅樓夢》第二七回:「鳳姐打量了一打量,見他生的乾淨俏麗,說話知趣。」 2.領略情趣。宋.趙彥端〈永遇樂.杜曲桑麻〉詞:「笑相看,風林露草,古來有誰知趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 识趣;知进退,不惹人讨厌不知趣|他很知趣,打了个招呼就离开了; 领略情趣小娘子也有时回敬几件知趣的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển ①识趣;知进退,不惹人讨厌不知趣|他很知趣,打了个招呼就离开了。②领略情趣小娘子也有时回敬几件知趣的东西。

Eng

  • CC-CEDICT to act tactfully|tactful|discreet
  • Cihui to act tactfully; tactful; discreet