知遇

zhī yù tri ngộ

Hán Việt: tri ngộ · Pinyin: zhī yù

Tổng quan

iết rõ nhau và đối xử thật tốt. tri ngộ tri ngộ ☆Biết rõ nhau và đối xử thật tốt. tri ngộ (chỉ được thưởng thức hoặc trọng dụng)。指得到賞識或重用。 知遇之感。 tình tri ngộ

Cấu tạo: (tri) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết rõ nhau và đối xử thật tốt. tri ngộ tri ngộ ☆Biết rõ nhau và đối xử thật tốt. tri ngộ (chỉ được thưởng thức hoặc trọng dụng)。指得到賞識或重用。 知遇之感。 tình tri ngộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人賞識而被優待或重用。《北史.卷二六.宋隱傳》:「帝稱善者久之,因是大被知遇,賜名為弁,意取弁和獻玉,楚王不知寶之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到赏识或重用知遇之└校他常说知遇之恩不能不报。

Eng

  • Cihui 知遇 hīyù attr. receive encouragement from a superior

ja

  • JMdict favour|favor|warm friendship