知過

zhī guò tri quá

Hán Việt: tri quá · Pinyin: zhī guò

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iết rõ điều lầm lỗi của mình. Đoạn trường tân thanh: »Đã lòng tri quá thời nên«. tri quá tri quá ☆Biết rõ điều lầm lỗi của mình. Đoạn trường tân thanh: »Đã lòng tri quá thời nên«.

Eng

  • Cihui 知過 hīguò v.o. realize one's mistake