知青

zhī qīng tri thanh

Hán Việt: tri thanh · Pinyin: zhī qīng

Tổng quan

thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年

Cấu tạo: (tri) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知識青年的簡稱。如:「由於當地知青的努力復育,原以為消失的物種又逐漸出現了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển "知识青年"的简称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1."知识青年"的简称。

Eng

  • CC-CEDICT educated youth (esp. those sent to work in rural areas during the Cultural Revolution) (abbr. for 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2])
  • Cihui educated youth (esp. those sent to work in rural areas during the Cultural Revolution) (abbr. for 知識青年|知识青年)