矩步

jǔ bù củ bộ

Hán Việt: củ bộ · Pinyin: jǔ bù

Tổng quan

ành động theo phép tắc. củ bộ củ bộ ☆Hành động theo phép tắc.

Cấu tạo: (củ) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ành động theo phép tắc. củ bộ củ bộ ☆Hành động theo phép tắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路的步伐端正規矩。比喻言行舉止皆合乎禮儀規範,一絲不苟。《後漢書.卷四六.郭躬傳》:「汝南有陳伯敬者,行必矩步,坐必端膝。」《文選.鮑照.舞鶴賦》:「指會規翔,臨岐矩步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端方合度的行步姿态。形容举动合乎规矩,一丝不苟; 谓效法,摹拟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.端方合度的行步姿态。形容举动合乎规矩,一丝不苟。 2.谓效法,摹拟。

Eng

  • Cihui 矩步 jǔbù n. regular pace; dignified walk