矫情

jiáo qingkiểu tình

Hán Việt: kiểu tình · Pinyin: jiáo qing

Tổng quan

方 già mồm cãi láo; già mồm. người này già mồm quá. 犯矯情. mắc bệnh già mồm. [jiǎoqíng] Hán Việt: KIỀU TÌNH 書 lập dị; quái đản; khác người

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉指强词夺理,无理取闹这个人太~ㄧ犯~。另见jiǎoqíng。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.違反常情,表示高異的風格。《後漢書.卷八三.逸民傳.高鳳傳.論曰》:「或高棲以違行,或疾物以矯情。」《老殘遊記》第八回:「他臨走到底將這袍子留下,未免太矯情了。」 2.掩飾真情。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「今方是玄矯情任算之日,必將用我輩也。」

Cấu tạo: 矯 (kiểu) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương Bắc Kinh) hay cãi
  • Cihui vô lý
  • Cihui bị ảnh hưởng
  • Cihui không tự nhiên
  • Cihui giả tạo
  • Tần suất từ già mồm; lập dị; quái đản; khác người
  • Biên soạn 矯情 jiáoqing s.v. <topo.> be argumentative/contentious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.違反常情,表示高異的風格。《後漢書.卷八三.逸民傳.高鳳傳.論曰》:「或高棲以違行,或疾物以矯情。」《老殘遊記》第八回:「他臨走到底將這袍子留下,未免太矯情了。」 2.掩飾真情。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「今方是玄矯情任算之日,必將用我輩也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的性情倔強、任性。如:「這個人真矯情,動不動就耍小性子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉指强词夺理,无理取闹这个人太~ㄧ犯~。另见jiǎoqíng。

Eng

  • Cihui (Beijing dialect) argumentative; unreasonable
  • Tần suất từ 矯情 jiáoqing s.v. <topo.> be argumentative/contentious, , ►See also jiǎoqíng

Đức

  • Handedict affektiert, gekünstelt

Từ liên quan

Gần nghĩa

矫情镇物 · 情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情伤