矯直

jiǎo zhí kiểu trực

Hán Việt: kiểu trực · Pinyin: jiǎo zhí

Tổng quan

làm thẳng | (nghĩa bóng) sửa đổi cách sống

Cấu tạo: (kiểu) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thẳng | (nghĩa bóng) sửa đổi cách sống

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矫正弯曲使之直; 比喻矫正邪僻,使归正直; 揉直为枉。比喻纳正直之士于邪僻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.矫正弯曲使之直。 2.比喻矫正邪僻,使归正直。 3.揉直为枉。比喻纳正直之士于邪僻。

Eng

  • CC-CEDICT to straighten|(fig.) to mend one's ways
  • Cihui 矯直 iǎozhí r.v. make straight; straighten