短亭

duǎn tíngđoản đình

Hán Việt: đoản đình · Pinyin: duǎn tíng

Tổng quan

đoản đình (nơi nghỉ chân cách thành 5 dặm thì gọi là đoản đình, cách thành 10 dặm gọi là trường đình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时城外大道旁,五里设短亭,十里设长亭,为行人休憩或送行饯别之所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代城外五里處所設立的亭子。設於路邊,供往來行旅客商休息。北周.庾信〈哀江南賦〉:「十里五里,長亭短亭。」唐.李白〈菩薩蠻.平林漠漠煙如織〉詞:「何處是歸程?長亭更短亭。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 亭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trạm nghỉ ngắn
  • VietPhrases đoản đình
  • Tần suất từ đoản đình (nơi nghỉ chân cách thành 5 dặm thì gọi là đoản đình, cách thành 10 dặm gọi là trường đình); đoản đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代城外五里處所設立的亭子。設於路邊,供往來行旅客商休息。北周.庾信〈哀江南賦〉:「十里五里,長亭短亭。」唐.李白〈菩薩蠻.平林漠漠煙如織〉詞:「何處是歸程?長亭更短亭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时城外大道旁,五里设短亭,十里设长亭,为行人休憩或送行饯别之所。

Từ liên quan

Gần nghĩa

亭亭 · 亭勻 · 亭匀 · 亭午 · 亭台 · 亭子 · 亭湖 · 亭長