短兵

duǎn bīng đoản binh

Hán Việt: đoản binh · Pinyin: duǎn bīng

Tổng quan

õ khí ngắn, dùng để đánh sáp lá cà, như gươm dao. Trái với Trường binh, là thứ võ khí có thể đánh giặc ở khoảng cách xa, chẳng hạn cung tên. đoản binh đoản binh ☆Võ khí ngắn, dùng để đánh sáp lá cà, như gươm dao. Trái với Trường binh, là thứ võ khí có thể đánh giặc ở khoảng cách xa, chẳng hạn cung tên.

Cấu tạo: (đoản) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui õ khí ngắn, dùng để đánh sáp lá cà, như gươm dao. Trái với Trường binh, là thứ võ khí có thể đánh giặc ở khoảng cách xa, chẳng hạn cung tên. đoản binh đoản binh ☆Võ khí ngắn, dùng để đánh sáp lá cà, như gươm dao. Trái với Trường binh, là thứ võ khí có thể đánh giặc ở khoảng các…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相對於長兵而言的較短兵器。如刀、劍、斧、鉞等。《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「其長兵則弓矢,短兵則刀鋋。」明.沈明臣〈凱歌〉:「狹巷短兵相接處,殺人如草不聞聲。」 2.短距離的作戰方式,如近身肉搏戰。唐.岑參〈走馬川行奉送封大夫出師西征〉詩:「虜騎聞之應膽懾,料知短兵不敢接,車師西門佇獻捷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀剑等短武器; 持短兵器的士兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刀剑等短武器。 2.持短兵器的士兵。

Eng

  • Cihui 短兵 uǎnbīng n. small arms; knives; swords; etc.