短刀

duǎn dāo đoản đao

Hán Việt: đoản đao · Pinyin: duǎn dāo

Tổng quan

ây dao ngắn, không có cán dài, chỉ có chuôi. đoản đao đoản đao ☆Cây dao ngắn, không có cán dài, chỉ có chuôi.

Cấu tạo: (đoản) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây dao ngắn, không có cán dài, chỉ có chuôi. đoản đao đoản đao ☆Cây dao ngắn, không có cán dài, chỉ có chuôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武器名。小刀,如匕首之類的武器。《三國演義》第四回:「嘗於朝服內披小鎧,藏短刀,欲伺便殺卓。」 2.武器名。腰刀。舊時武士佩雙刀,短刀稱為「腰刀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兵器名。长度较短的刀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兵器名。长度较短的刀。

Eng

  • Cihui 短刀 uǎndāo* n. short knife/sword M:¹bǎ

ja

  • JMdict short sword|knife|dagger|dirk|tantō