短句

duǎn jùđoản cú

Hán Việt: đoản cú · Pinyin: duǎn jù

Tổng quan

câu đơn; câu ngắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指短诗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

字數較少的句子。如:「他擅長用短句描寫景物,簡潔而生動。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệnh đề
  • Tần suất từ mệnh đề; đoản câu/đoản cú/đoản cấu: câu đơn/câu ngắn; câu đơn; câu ngắn; câu ngắn
  • Biên soạn 短句 duǎnjù* n. short sentence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 字數較少的句子。如:「他擅長用短句描寫景物,簡潔而生動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指短诗。

Eng

  • JMdict short phrase
  • Cihui clause
  • Tần suất từ 短句 duǎnjù* n. short sentence

Đức

  • Handedict schließen (V), Klausel

ja

  • JMdict 短句(たんく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

句偈 · 句句 · 句号 · 句咟 · 句型 · 句妙 · 句子 · 句容