短後
đoản hậu
Hán Việt: đoản hậu · Pinyin: duǎn hòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣服的後幅較短,便於行動或操作,稱為「短後」。晉.張協〈七命〉:「樵夫恥危冠之飾,輿臺笑短後之服。」明.袁宏道〈飛來峰〉:「初次與黃道元、方子公同登,單衫短後,直窮蓮花峰頂,每遇一石,無不發狂大叫。」
Hán Việt: đoản hậu · Pinyin: duǎn hòu