短打
đoản đả
Hán Việt: đoản đả · Pinyin: duǎn dǎ
Tổng quan
òn quyền thuật đánh trong khoảng cách ngắn. đoản đả đoản đả ☆Đòn quyền thuật đánh trong khoảng cách ngắn. 1. đoản đả (diễn viên mặc quần áo chẽn trong các tuồng đấu võ)。戲曲中武戲表演作戰時,演員穿短衣開打。 短打戲 kịch đoản đả 短打武生 vai kép võ mặc quần áo chẽn trong các tuồng đấu võ. 2. ăn mặc gọn gàng; mặc quần áo ngắn。指短裝。 一身短打 mặc quần áo ngắn.
Nghĩa
Việt
- Cihui òn quyền thuật đánh trong khoảng cách ngắn. đoản đả đoản đả ☆Đòn quyền thuật đánh trong khoảng cách ngắn. 1. đoản đả (diễn viên mặc quần áo chẽn trong các tuồng đấu võ)。戲曲中武戲表演作戰時,演員穿短衣開打。 短打戲 kịch đoản đả 短打武生 vai kép võ mặc quần áo chẽn trong các tuồng đấu võ. 2. ăn mặc gọn gàn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種拳術。中國拳術分南、北兩派,南派的拳法,架勢小而緊密自守,敵人不易乘虛而入,故稱為「短打」。 2.短裝打扮。戲曲中表演武打或作戰戲時,演員多穿短衣,以利打鬥。如:「短打武生」。 3.短衫。《文明小史》第一回:「兄弟在京的時候,那些大老先生們,一個個見了外國人還了得!他來是便衣短打,我們這邊一個個都是補掛朝珠。」 4.棒球上指不揮棒而用球棒將球觸擊在投、捕手之間。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲中武戏表演作战时,演员穿短衣开打~戏ㄧ~武生; 指短装一身~。
- Tân Hoa Tự Điển ①戏曲中武戏表演作战时,演员穿短衣开打~戏ㄧ~武生。②指短装一身~。
Eng
- Cihui 短打 uǎndǎ n. <thea.> 1. hand-to-hand fight in tights 2. Chinese-style jacket and trousers 3. a bunt (in baseball) ◆v. bunt
ja
- JMdict chopping|base hit|one-base hit|single