短接

duǎn jiē đoản tiếp

Hán Việt: đoản tiếp · Pinyin: duǎn jiē

Tổng quan

Cấu tạo: (đoản) + (tiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿著武器,作近身的搏鬥。清.孔尚任《桃花扇》第三五齣:「巷戰不利,短接。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓短兵相接。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓短兵相接。