短杖

đoản trượng

Hán Việt: đoản trượng

Tổng quan

đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ), que đánh nhịp (của nhạc trưởng), gậy quyền, quyền trượng

Cấu tạo: (đoản) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ), que đánh nhịp (của nhạc trưởng), gậy quyền, quyền trượng