短欠
đoản khiếm
Hán Việt: đoản khiếm · Pinyin: duǎn qiàn
Tổng quan
thiếu tiền thanh toán | thiếu | thâm hụt
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu tiền thanh toán | thiếu | thâm hụt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欠缺。如:「你短欠些什麼?儘管跟我提,不用擔心!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欠;欠缺款项~二十万元。
Eng
- CC-CEDICT to fall short in one's payments|to lack|to be short of
- Cihui to fall short in one's payments; to lack; to be short of