短氣

duǎn qì đoản khí

Hán Việt: đoản khí · Pinyin: duǎn qì

Tổng quan

thiếu tự tin: thiếu lòng tin/chán nản

Cấu tạo: (đoản) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu tự tin: thiếu lòng tin/chán nản
  • Cihui thiếu tự tin; thiếu lòng tin; chán nản。缺乏自信心;灰心喪氣。 振作起來,不要說短氣的話。 phấn khởi lên, không nên nói những lời thiếu tự tin.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.志氣沮喪而不能振作。如:「他未因失敗而短氣。」 2.中醫學上指病人呼吸短促急迫為「短氣」。

Eng

  • Cihui 短氣 uǎnqì v.p. dispirited; downhearted ◆n. shortness of breath