短程

duǎn chéng đoản trình

Hán Việt: đoản trình · Pinyin: duǎn chéng

Tổng quan

tầm ngắn

Cấu tạo: (đoản) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm ngắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 距離很近的路途。如:「這班車專門為短程上下班的旅客而開的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路程短的;距离小的~运输ㄧ~导弹。

Eng

  • CC-CEDICT short range
  • Cihui short range

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

长途