短笛
đoản địch
Hán Việt: đoản địch · Pinyin: duǎn dí
Tổng quan
sáo nhỏ: sáo ngắn/sáo kim
Nghĩa
Việt
- Cihui sáo nhỏ: sáo ngắn/sáo kim
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂器名,吹管樂器。piccolo的中譯名,是長笛家族中的最高音樂器,構造和長笛相似,長度僅及長笛的一半。含有三個八度音域,擁有尖銳、獨特的音質。 2.用竹子製成的小笛子。《三國演義》第三五回:「正行之間,見一牧童跨於牛背上,口吹短笛而來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 管乐器,构造与长笛相同,比长笛短。
Eng
- Cihui 短笛 uǎndí n. <mus.> piccolo M:⁴zhī