短線

duǎn xiàn đoản tuyến

Hán Việt: đoản tuyến · Pinyin: duǎn xiàn

Tổng quan

ngắn hạn cung không đủ cầu; thiếu hụt; hút hàng; hàng không đủ cung ứng; sản xuất không đủ đáp ứng nhu cầu。短的線,比喻(產品、專業等)需求量超過供應量(跟'長線'相對)。 增加短線材料的生產。 tăng gia sản xuất hàng hoá thiếu hụt.

Cấu tạo: (đoản) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắn hạn cung không đủ cầu; thiếu hụt; hút hàng; hàng không đủ cung ứng; sản xuất không đủ đáp ứng nhu cầu。短的線,比喻(產品、專業等)需求量超過供應量(跟'長線'相對)。 增加短線材料的生產。 tăng gia sản xuất hàng hoá thiếu hụt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 股票術語。指股票買進後,在短期內即賣出。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短的线,比喻(产品、专业等)需求量超过供应量(跟‘长线 ’相对)增加~材料的生产ㄧ扩大~专业的招生名额。

Eng

  • CC-CEDICT short term
  • Cihui short term