短裙

đoản quần

Hán Việt: đoản quần

Tổng quan

đoản quần: váy ngắn; váy ngắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

長度不超過膝蓋的裙子。如:「她有一雙美腿,穿起短裙格外迷人。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 裙 (quần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 váy ngắn
  • VietPhrases váy ngắn
  • Tần suất từ đoản quần: váy ngắn; váy ngắn
  • Biên soạn 短裙 uǎnqún n. short skirt M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長度不超過膝蓋的裙子。如:「她有一雙美腿,穿起短裙格外迷人。」

Eng

  • Cihui 短裙 uǎnqún n. short skirt M:¹tiáo
  • Tần suất từ 短裙 uǎnqún n. short skirt M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

短亭 · 短仓 · 短传 · 短促 · 短信 · 短债 · 短兵 · 短刀