短褐
đoản hạt
Hán Việt: đoản hạt · Pinyin: duǎn hè
Tổng quan
áo ngắn vải thô。古代平民穿的粗布短衣。
Nghĩa
Việt
- Cihui áo ngắn vải thô。古代平民穿的粗布短衣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧賤者所穿,以粗布裁製的衣服。《墨子.魯問》:「短褐之衣,黎藿之羹。」明.馬中錫《中山狼傳》:「往年衣短褐,侶木石,手不知挹,心不知學。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代贫苦人穿的竖裁的粗布短衣,省料而方便劳作舍其锦绣,邻有短褐而欲窃之。
Eng
- Cihui 短褐 uǎnhè n. clothing of the poor M:²jiàn