短見

duǎn jiàn đoản kiến

Hán Việt: đoản kiến · Pinyin: duǎn jiàn

Tổng quan

thiển cận | tự sát hấy ngắn, chỉ sự hiểu biết ít ỏi. đoản kiến đoản kiến ☆Thấy ngắn, chỉ sự hiểu biết ít ỏi. 1. ý kiến nông cạn; ý kiến hẹp hòi; tầm nhìn hạn hẹp。短淺的見解。 2. tự sát; tự tử。指自殺。 自尋短見 tự tìm cái chết

Cấu tạo: (đoản) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoản kiến đoản kiến ☆Thấy ngắn, chỉ sự hiểu biết ít ỏi.
  • Cihui thiển cận | tự sát hấy ngắn, chỉ sự hiểu biết ít ỏi. đoản kiến đoản kiến ☆Thấy ngắn, chỉ sự hiểu biết ít ỏi. 1. ý kiến nông cạn; ý kiến hẹp hòi; tầm nhìn hạn hẹp。短淺的見解。 2. tự sát; tự tử。指自殺。 自尋短見 tự tìm cái chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.見識淺薄。《呂氏春秋.仲冬紀.長見》:「智所以相過,以其長見與短見也。」《水滸傳》第一五回:「小生短見,假如你們怨恨打魚不得,也去那里撞籌,卻不是好。」 2.自殺。元.關漢卿《金線池》第三折:「你怎麼使這般短見,你要我如何整理?」 3.詭計。元.鄭光祖《智勇定齊》第三折:「你使這短見,也不為強。你如今放出俺去,與你相持,若兩陣之間拏住我,便是算你強。」元.無名氏《馬陵道.楔子》:「不使這等短見,怎生賺的師父出來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短浅的见解; 指自杀自寻~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①短浅的见解。②指自杀自寻~。

Eng

  • CC-CEDICT short-sighted|suicide
  • Cihui short-sighted; suicide

ja

  • JMdict narrow view

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

远瞩