短視
đoản thị
Hán Việt: đoản thị · Pinyin: duǎn shì
Tổng quan
(thường là nghĩa bóng) thiển cận | cận thị 1. cận thị。近視。 2. tầm mắt hạn hẹp; tầm nhìn hạn hẹp。眼光短淺。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thường là nghĩa bóng) thiển cận | cận thị 1. cận thị。近視。 2. tầm mắt hạn hẹp; tầm nhìn hạn hẹp。眼光短淺。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒有遠見。如:「短視近利」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 近视;眼光短浅:要纠正那种不从长远看问题的~观点。
Eng
- CC-CEDICT (usually fig.) shortsighted|myopic
- Cihui (usually fig.) shortsighted; myopic