短语

duǎn yǔđoản ngữ

Hán Việt: đoản ngữ · Pinyin: duǎn yǔ

Tổng quan

từ tổ; đoản ngữ; nhóm từ; cụm từ

新华 · Tân Hoa Đại lục

词组。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

簡短的語言、文字。如:「他從外地捎來短語向家人報平安。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 câu ngắn
  • Google Alex v6 cụm từ
  • VietPhrases từ tổ; nhóm từ; cụm từ
  • Tần suất từ đoản ngứ/đoản ngữ: đoản ngữ/từ tổ/nhóm từ/cụm từ; từ tổ; nhóm từ; cụm từ
  • Biên soạn 短語 uǎnyǔ n. <lg.> phrase

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡短的語言、文字。如:「他從外地捎來短語向家人報平安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词组。

Eng

  • Cihui phrase (grammar)
  • Tần suất từ 短語 uǎnyǔ n. <lg.> phrase

Từ liên quan

Gần nghĩa

短亭 · 短仓 · 短传 · 短促 · 短信 · 短债 · 短兵 · 短刀