短趁
đoản sấn
Hán Việt: đoản sấn · Pinyin: duǎn chèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做短工。《二刻拍案驚奇》卷一九:「寄哥,前村莫老官家尋人牧牛,你何不投與他家了?省得短趁,閒了一日,便待嚼本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做短工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做短工。
Hán Việt: đoản sấn · Pinyin: duǎn chèn