短途

duǎn túđoản đồ

Hán Việt: đoản đồ · Pinyin: duǎn tú

Tổng quan

khoảng cách ngắn; đường ngắn. 短途運輸 vận tải khoảng cách ngắn 短途販運 buôn chuyến khoảng cách ngắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

路程近的; 短距离的~运输ㄧ~贩运。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

短距離的路程。如:「對短途的通勤族而言,完善的大眾捷運系統提供很大的便利。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 途 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường ngắn
  • VietPhrases đường ngắn
  • Biên soạn 短途 uǎntú* n. short distance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 短距離的路程。如:「對短途的通勤族而言,完善的大眾捷運系統提供很大的便利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路程近的; 短距离的~运输ㄧ~贩运。

Eng

  • Cihui 短途 uǎntú* n. short distance

Đức

  • Handedict Nah-, Kurz-

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

长途