矮凳
ải đắng
Hán Việt: ải đắng · Pinyin: ǎi dèng
Tổng quan
ghế đẩu thấp 1. ghế đẩu (loại ghế ngồi không có tay vịn và lưng tựa)。一種沒有扶手和靠背的坐具。 2. ghế thấp; ghế gác chân; ghế quỳ (mora - Ấn độ)。矮柳條凳或擱腳凳。
Nghĩa
Việt
- Cihui ghế đẩu thấp 1. ghế đẩu (loại ghế ngồi không có tay vịn và lưng tựa)。一種沒有扶手和靠背的坐具。 2. ghế thấp; ghế gác chân; ghế quỳ (mora - Ấn độ)。矮柳條凳或擱腳凳。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小板凳。《紅樓夢》第七一回:「榻之前後左右,皆是一色的小矮凳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绣凳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绣凳。
Eng
- CC-CEDICT low stool
- Cihui low stool