矮林

ǎi línải lâm

Hán Việt: ải lâm · Pinyin: ǎi lín

Tổng quan

Hán Việt: OẢI, NỤY LÂM bụi cây; rừng thấp; rừng nhỏ; lùm cây

Cấu tạo: 矮 (ải) + 林 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi cây
  • Cihui thảm cây thấp
  • Tần suất từ Hán Việt: OẢI, NỤY LÂM bụi cây; rừng thấp; rừng nhỏ; lùm cây; lùm cây bosk rừng nhỏ; lùm cây bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm); bụi cây , thảm cây thấp; rừng thấp; rừng nhỏ; lùm cây
  • Biên soạn 矮林 ilín n. coppice; low forest; brushwood M:¹piàn

Eng

  • Cihui coppice; brushwood
  • Tần suất từ 矮林 ilín n. coppice; low forest; brushwood M:¹piàn

Đức

  • Handedict Gebüsch, Gestrüpp, Dickicht

Từ liên quan

Gần nghĩa

矮林多的 · 林下 · 林业 · 林丛 · 林产 · 林兽 · 林内 · 林农