矮胖

ǎi pàng ải bàn

Hán Việt: ải bàn · Pinyin: ǎi pàng

Tổng quan

thấp và mập | lùn mập | tròn trĩnh

Cấu tạo: (ải) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấp và mập | lùn mập | tròn trĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 矮小肥胖。《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「這來的矮胖漢,便是汪革的心腹幫手,叫做董學,排行第四。」《兒女英雄傳》第三八回:「只看為頭的是個四十來歲的矮胖女人,穿著件短布衫兒,拖著雙薄片鞋兒。」

Eng

  • CC-CEDICT short and stout|dumpy|roly-poly
  • Cihui short and stout; dumpy; roly-poly