矮趴趴 Tổng quan thấp lè tè; lụp xụp。形容低小的樣子。 Cấu tạo: 矮 (ải) + 趴 + 趴Cấu tạo矮 + 趴 + 趴 Nghĩa ViệtCihui thấp lè tè; lụp xụp。形容低小的樣子。TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容低小的樣子。如:「在這矮趴趴的房子裡,光線很暗。」