Pinyin:

Tổng quan

nằm sấp nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.) (Đài Loan) phần trăm

趴伏 · 趴体 · 趴架 · 趴窝 · 趴踢 · 趴趴走 · 趴下放槍 · 趴在地上

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngpaa1
Chú âmㄆㄚˉ
Hán ngữ Trung cổphret

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.身體向下倒伏。如:「趴在地上。」 2.身體向前彎曲靠在物體上。如:「午休時間,大夥都趴在桌上小憩片刻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趴〈动〉 胸腹部向下卧倒 身体向前倚靠 趴pā ⒈胸腹朝地下卧倒~下。 ⒉身体向前靠在东西上~在桌上。

Eng

  • CC-CEDICT to lie on one's stomach|to lean forward, resting one's upper body (on a desktop etc)|(Tw) percent

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư