矯亢
kiểu kháng
Hán Việt: kiểu kháng · Pinyin: jiǎo kàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 標新立異、自鳴清高。宋.秦觀〈財用上〉:「此乃姦人故為矯亢,盜虛名於暗世也。」
Eng
- Cihui 矯亢 iǎokàng v.p. affect superiority by distinctive mannerisms
Hán Việt: kiểu kháng · Pinyin: jiǎo kàng