矯形
kiểu hình
Hán Việt: kiểu hình · Pinyin: jiǎo xíng
Tổng quan
chỉnh hình; thuật chỉnh hình (bằng giải phẩu)
用外科手术把人体上畸形的部分改变成正常状态,如矫正畸形脊柱、关节等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chỉnh hình
- VietPhrases thuật chỉnh hình
- Tần suất từ thuật chỉnh hình
- Biên soạn 矯形 jiǎoxíng v.o. <med.> practice orthopedics; fix/correct the shape
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用外科手术把人体上畸形的部分改变成正常状态,如矫正畸形脊柱、关节等。
Eng
- Cihui orthopedic (e.g. surgery)
- Tần suất từ 矯形 jiǎoxíng v.o. <med.> practice orthopedics; fix/correct the shape