矯治
kiểu trì
Hán Việt: kiểu trì · Pinyin: jiǎo zhì
Tổng quan
sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác) | chỉnh đốn | chữa trị
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác) | chỉnh đốn | chữa trị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對犯罪的人予以矯正及治療。亦即藉刑罰及類似刑罰的處分,對犯罪者人格、行為、態度的修正、改變或治療的科學措施。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矫正并医治(口吃、斜视等缺陷):~口吃|对视力减退的学生进行药物~。
Eng
- CC-CEDICT to correct (e.g. sight or hearing)|to rectify|to cure
- Cihui to correct (e.g. sight or hearing); to rectify; to cure