矯飾
kiểu sức
Hán Việt: kiểu sức · Pinyin: jiǎo shì
Tổng quan
làm điệu bộ | giả vờ cái gì đó tốt hơn thực tế | kiểu cách
Nghĩa
Việt
- Cihui làm điệu bộ | giả vờ cái gì đó tốt hơn thực tế | kiểu cách
- Cihui kiểu sức kiểu sức ☆Làm vẻ tốt đẹp giả dối bề ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.偽裝造作以為掩飾。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「俗吏矯飾外貌,似是而非。」明.屠隆《曇花記》第三三齣:「只因近日士大夫迷真逐假,矯飾欺人。」 2.端正整飭。《荀子.性惡》:「是以為之起禮義、制法度,以矯飾人之情性而正之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故意造作来掩饰。
Eng
- CC-CEDICT to put on airs; to pretend sth is better than it is; affectation
- Cihui 矯飾 jiǎoshì v.o. dissemble | Tā shì yī ge zhèngzhí de rén, cóngbù ∼ zìjǐ. He is an upright man and never dissembles.
ja
- JMdict affectation|pretense|pretence