造作

zào zuòtạo tác

Hán Việt: tạo tác · Pinyin: zào zuò

Tổng quan

chế tạo; làm. [zào·zuo] Hán Việt: TẠO TÁC làm điệu; làm dáng; kiểu cách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.制造; 制作。 2.指制造﹑制作之物。 3.伪造。 4.谎言,谣言。 5.做作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.製造、捏造。《三國志.卷八.魏書.張魯傳》:「祖父陵,客蜀,學道鵠鳴山中,造作道書以惑百姓,從受道者出五斗米,故世號『米賊』。」 2.故意做出的不自然舉動。如:「矯揉造作。」

Cấu tạo: 造 (tạo) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TẠO TÁC Cố tình bày vẽ (hàm nghĩa chê bai). Tiết Đầu Tử Hòa thượng trong TĐT q.6 ghi: 第二問曰:道若因修而成、即是造作、便同世間法、虛僞不實、成而復壞。何名出世?師答曰:造作唯是結業、名虛僞世間、無作是修行、即眞實出世。 Người thứ hai hỏi rằng: Đạo nếu do tu mà thành tức tạo tác, đồng với pháp thế gian, giả dối chẳng thật, thành rồi lại hoại. Sao gọi là xuất thế? Sư đáp rằng: Tạo tác chỉ là kết nghiệp gọi là thế gian hư dối. Vô tác là tu hành, tức xuất thế chân thật.; giả tạo , không tự nhiên , làm , chế tạo; tháo (11 n) tác/tạo tác: chế tạo/làm/làm điệu/làm dáng/kiểu cách; chế tạo; làm. [zào·zuo] Hán Việt: TẠO TÁC làm điệu; làm dáng; kiểu cách; làm; làm…
  • Biên soạn affected; artificial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製造、捏造。《三國志.卷八.魏書.張魯傳》:「祖父陵,客蜀,學道鵠鳴山中,造作道書以惑百姓,從受道者出五斗米,故世號『米賊』。」 2.故意做出的不自然舉動。如:「矯揉造作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.制造; 制作。 2.指制造﹑制作之物。 3.伪造。 4.谎言,谣言。 5.做作。

Eng

  • JMdict trouble
  • JMdict difficulty
  • JMdict hospitality
  • JMdict treatment
  • JMdict treat
  • JMdict building (esp. a house)
  • JMdict house fixture
  • JMdict fitting
  • JMdict facial features
  • Cihui 造作 àozuo* s.v. affected; artificial; Nàge yǎnyuán de biǎoyǎn zhēn ∼. That actor's performance was so unnatural.; ►See also zàozuò
  • Tần suất từ s.v. affected; artificial , Nàge yǎnyuán de biǎoyǎn zhēn ∼. That actor's performance was so unnatural., , ►See also zàozuò

Đức

  • Handedict geziert

ja

  • JMdict 造作(ぞうさ)
  • JMdict 造作(ぞうさく)

other

  • Nguồn khác (hàm nghĩa chê bai)
  • Nguồn khác Tiết Đầu Tử Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 6 ghi: 第二問曰:道若因修而成、即是造作、便同世間法、虛僞不實、成而復壞。何名出世?師答曰:造作唯是結業、名虛僞世間、無作是修行、即眞實出世。 Người thứ hai hỏi rằng: Đạo nếu do tu mà thành tức tạo tác, đồng với pháp thế gian, giả dối chẳng thật, thành rồi lại hoại
  • Nguồn khác Sao gọi là xuất thế? Sư đáp rằng: Tạo tác chỉ là kết nghiệp gọi là thế gian hư dối
  • Nguồn khác Vô tác là tu hành, tức xuất thế chân thật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

矫饰

Từ trái nghĩa

真实 · 自然