石丈

shí zhàng thạch trượng

Hán Việt: thạch trượng · Pinyin: shí zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thạch) + (trượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋叶梦得《石林燕语》卷十"米芾诙谐好奇……知无为军,初入州廨,见立石颇奇,喜曰此足以当我拜。遂命左右取袍笏拜之,每呼曰'石丈'。"后用为奇石的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋叶梦得《石林燕语》卷十"米芾诙谐好奇……知无为军,初入州廨,见立石颇奇,喜曰此足以当我拜。遂命左右取袍笏拜之,每呼曰'石丈'。"后用为奇石的代称。