石像

shí xiàng thạch tượng

Hán Việt: thạch tượng · Pinyin: shí xiàng

Tổng quan

tượng đá ình người tạc bằng đá. thạch tượng thạch tượng ☆Hình người tạc bằng đá.

Cấu tạo: (thạch) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng đá ình người tạc bằng đá. thạch tượng thạch tượng ☆Hình người tạc bằng đá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用石頭雕刻成的人像或獸像。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「末年蔬食斷酒,其恆供養石像先有損壞,心欲補之,罄心敬禮,經一夜忽然完復。」唐.黃滔〈和王舍人崔補闕題天王寺〉詩:「石像雷霆啟,江沙鼎鼐期。」也作「石象」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石雕的人像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.石雕的人像。

Eng

  • CC-CEDICT stone statue
  • Cihui stone statue

ja

  • JMdict stone statue