石像

shí xiàngthạch tượng

Hán Việt: thạch tượng · Pinyin: shí xiàng

Tổng quan

Hình người tạc bằng đá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.石雕的人像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用石頭雕刻成的人像或獸像。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「末年蔬食斷酒,其恆供養石像先有損壞,心欲補之,罄心敬禮,經一夜忽然完復。」唐.黃滔〈和王舍人崔補闕題天王寺〉詩:「石像雷霆啟,江沙鼎鼐期。」也作「石象」。

Cấu tạo: 石 (thạch) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tượng đá
  • Tần suất từ Hình người tạc bằng đá.; ình người tạc bằng đá.; tượng đá; thạch tượng: tượng đá
  • Biên soạn 石像 shíxiàng n. stone statue/bust M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用石頭雕刻成的人像或獸像。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「末年蔬食斷酒,其恆供養石像先有損壞,心欲補之,罄心敬禮,經一夜忽然完復。」唐.黃滔〈和王舍人崔補闕題天王寺〉詩:「石像雷霆啟,江沙鼎鼐期。」也作「石象」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.石雕的人像。

Eng

  • JMdict stone statue
  • Cihui stone statue
  • Tần suất từ 石像 shíxiàng n. stone statue/bust M:⁴zuò

ja

  • JMdict 石像(せきぞう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

石像鬼 · 像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是