石刻
thạch khắc
Hán Việt: thạch khắc · Pinyin: shí kè
Tổng quan
khắc đá; tạc đá
1.刻有文字﹑图画的碑碣或石壁。亦指上面所刻字画的拓本。 2.镌雕石制品。
刻有文字或圖畫的碑碣、崖壁等。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「作琅邪臺,立石刻,頌秦德,明得意。」金.元好問〈濟南雜詩〉:「石刻燒殘讌集辭,雄樓傑觀想當時。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bia khắc đá
- Cihui đá chạm khắc khắc đá; tạc đá。刻著文字、圖畫的碑碣等石製品或石壁,也指上面刻的文字、圖畫。
- Tần suất từ bia khắc đá , đá chạm khắc; khắc đá; tạc đá; thạch khắc: khắc đá/tạc đá; tạc đá
- Biên soạn 石刻 shíkè n. 1. carved stone 2. stone inscription
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刻有文字或圖畫的碑碣、崖壁等。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「作琅邪臺,立石刻,頌秦德,明得意。」金.元好問〈濟南雜詩〉:「石刻燒殘讌集辭,雄樓傑觀想當時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.刻有文字﹑图画的碑碣或石壁。亦指上面所刻字画的拓本。 2.镌雕石制品。
Eng
- JMdict stone carving or engraving
- Cihui stone inscription; carved stone
- Tần suất từ 石刻 shíkè n. 1. carved stone 2. stone inscription
Đức
- Handedict Steinschnitzerei, Steingravur
ja
- JMdict 石刻(せっこく)