石刻的

thạch khắc đích

Hán Việt: thạch khắc đích

Tổng quan

(thuộc) đá, (thuộc) nghệ thuật chạm trổ đá, (thuộc) nghệ thuật khắc ngọc, ngắn gọn (văn phong), thợ mài, thợ khắc ngọc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật mài ngọc

Cấu tạo: 石 (thạch) + 刻 (khắc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắc đá

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻的 · 石刻