刻的

khắc đích

Hán Việt: khắc đích

Tổng quan

KHẮC ĐÍCH Chuẩn xác và trong sáng. Tiết Nghệ Ngôn trong NĐHN q. 29 ghi: 少室心印、豈落文彩?古人聊爲接引之計、始掛唇吻、然皆渾朴簡直、刻的示人。 Tâm ấn Thiếu Thất há câu nệ vào việc trau chuốt lời nói câu văn? Người xưa tạm vì kế tiếp d

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 的 (đích)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Nghệ Ngôn trong NĐHN q

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻下 · 刻丝 · 刻书 · 刻写 · 刻刀 · 刻划 · 刻剥 · 刻印