石匠

shí jiàngthạch tượng

Hán Việt: thạch tượng · Pinyin: shí jiàng

Tổng quan

thợ đá; công nhân đá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.开凿石料和用石料制作器物的工人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將石塊製成器物的工人。《醒世姻緣傳》第三五回:「看莊人叫石匠鑿了兩根石柱。」也稱為「石工」。

Cấu tạo: 石 (thạch) + 匠 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ đá
  • VietPhrases công nhân đá
  • Tần suất từ thợ xây đá thợ xây đá; thợ đá; thợ đá; công nhân đá; công nhân đá
  • Biên soạn 石匠 híjiang* n. stonemason M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將石塊製成器物的工人。《醒世姻緣傳》第三五回:「看莊人叫石匠鑿了兩根石柱。」也稱為「石工」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.开凿石料和用石料制作器物的工人。

Eng

  • JMdict mason
  • JMdict stonemason
  • JMdict stonecutter
  • Cihui stonemason
  • Tần suất từ 石匠 híjiang* n. stonemason M:²wèi

ja

  • JMdict 石匠(せきしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

石匠痨 · 石匠职业 · 匠人 · 匠心 · 匠手 · 石井 · 石人 · 石佛