石器
thạch khí
Hán Việt: thạch khí · Pinyin: shí qì
Tổng quan
thạch khí; đồ đá
1.用石材制成的器物。 2.考古学名词。特指人类早期制作的石头工具。一般认为,旧石器时代使用打制石器,新石器时代使用磨光石器。石器在铜器时代仍有使用,到铁器时代才被铁制工具所代替。
用石材製成的器具,如手斧、砍器、石刀、石鋤等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đồ dùng làm bằng đá thời thượng cổ.; ồ dùng làm bằng đá thời thượng cổ.; dụng cụ đá , công cụ bằng đá; thạch khí: thạch khí/đồ đá; thạch khí; đồ đá; đồ đá
- Biên soạn 石器 shíqì n. 1. stone implement/artifact 2. stone vessel; stoneware
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用石材製成的器具,如手斧、砍器、石刀、石鋤等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用石材制成的器物。 2.考古学名词。特指人类早期制作的石头工具。一般认为,旧石器时代使用打制石器,新石器时代使用磨光石器。石器在铜器时代仍有使用,到铁器时代才被铁制工具所代替。
Eng
- JMdict stone implement (e.g. stone age arrowheads)
- JMdict stone tool
- Cihui stone tool; stone implement
- Tần suất từ 石器 shíqì n. 1. stone implement/artifact 2. stone vessel; stoneware
Đức
- Handedict Steinwerkzeug
ja
- JMdict 石器(せっき)
other
- Nguồn khác Đồ dùng làm bằng đá thời thượng cổ