石器

shí qì thạch khí

Hán Việt: thạch khí · Pinyin: shí qì

Tổng quan

dụng cụ đá | công cụ bằng đá ồ dùng làm bằng đá thời thượng cổ. thạch khí thạch khí ☆Đồ dùng làm bằng đá thời thượng cổ.

Cấu tạo: (thạch) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ đá | công cụ bằng đá ồ dùng làm bằng đá thời thượng cổ. thạch khí thạch khí ☆Đồ dùng làm bằng đá thời thượng cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用石材製成的器具,如手斧、砍器、石刀、石鋤等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用石材制成的器物; 考古学名词。特指人类早期制作的石头工具。一般认为,旧石器时代使用打制石器,新石器时代使用磨光石器。石器在铜器时代仍有使用,到铁器时代才被铁制工具所代替。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用石材制成的器物。 2.考古学名词。特指人类早期制作的石头工具。一般认为,旧石器时代使用打制石器,新石器时代使用磨光石器。石器在铜器时代仍有使用,到铁器时代才被铁制工具所代替。

Eng

  • CC-CEDICT stone tool|stone implement
  • Cihui stone tool; stone implement

ja

  • JMdict stone implement (e.g. stone age arrowheads)|stone tool