石女

shí nǚ thạch nữ

Hán Việt: thạch nữ · Pinyin: shí nǚ

Tổng quan

nữ mắc dị tật không có hoặc bị bịt kín âm đạo (do khiếm khuyết bẩm sinh) àn bà không sinh đẻ (cứ trơ như đá). thạch nữ thạch nữ ☆Đàn bà không sinh đẻ (cứ trơ như đá). thạch nữ (雜語)女之無子者,又不能為婬者,皆為石女。因明入正理論曰:「自語相違者,如言我母是其石女。」涅槃經二十五曰:「譬石女,本無子相,雖加功力,無量因緣,子不可得。心亦如是,本無貪相,雖造眾緣,貪無由生。」資持記中二之一曰:「石女者,根不通婬者。」普燈錄五曰:「石女舞成長壽曲,木人唱起太平歌。」☸

Cấu tạo: (thạch) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ mắc dị tật không có hoặc bị bịt kín âm đạo (do khiếm khuyết bẩm sinh) àn bà không sinh đẻ (cứ trơ như đá). thạch nữ thạch nữ ☆Đàn bà không sinh đẻ (cứ trơ như đá). thạch nữ (雜語)女之無子者,又不能為婬者,皆為石女。因明入正理論曰:「自語相違者,如言我母是其石女。」涅槃經二十五曰:「譬石女,本無子相,雖加功力,無量因緣,子不可得。心亦如是,本無貪相,雖造眾緣,貪無由生。」資持記…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴道生理构造不完全的女人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阴道生理构造不完全的女人。

Eng

  • CC-CEDICT female suffering absence or atresia of vagina (as birth defect)
  • Cihui female suffering absence or atresia of vagina (as birth defect)

ja

  • JMdict barren woman|sterile woman
  • JMdict stone statue of a woman