石尤風

shí yóu fēng thạch vưu phong

Hán Việt: thạch vưu phong · Pinyin: shí yóu fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thạch) + (vưu) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指打头逆风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说古代有商人尤某娶石氏女,情好甚笃。尤远行不归,石思念成疾,临死叹曰"吾恨不能阻其行,以至于此。今凡有商旅远行,吾当作大风为天下妇人阻之。"见元伊世珍《琅嬛记》引《江湖纪闻》◇因称逆风﹑顶头风为"石尤风"。

Eng

  • Cihui 石尤風 híyóufēng n. windstorm